Danh lục Thực vật sách đỏ Việt Nam

16 tháng 12, 2013

 

 

 

Stt

Tên Việt Nam

Tên khoa học

15

Quả đầu ngỗng

Anaxagorea luzonensis

16

Chó đãi

Annamocarya sinensis

17

Dó bà ná

Aquilaria banaensae

18

Trầm hương

Aquilaria crassna

19

Lá khôi thân ngắn

Ardisia brevicaulis

20

Lưỡi cọp đỏ

Ardisia mamillata

21

Lá khôi

Ardisia silvestris

22

Phong ba

Argusia argentea

23

Sơn địch

Aristolochia indica

24

Mã đậu linh quảng tây

Aristolochia kwangsiensis

25

Chu sa liên

Aristolochia tuberosa

26

Biến hóa

Asarum balasae

27

Thổ tế tân

Asrum caudigerum

28

Hoa tiên

Asarum maximum

29

Ô rô bà

Aucuba chinensis

30

Gai me

Azima sarmentosa

31

Dó đất cúc phương

Balanophora cucphuongensis

32

Dó đất hoa thưa

Balanophora laxiflora

33

Bàng vuông

Barringtonia asiatica

34

Ben nét tim

Bennettioendron cordatum

35

Hoàng liên gai

Berberis juliane

36

Hoàng liên ba gai

Berberis wallichiana

37

Chuông đài

Bretschneidera sinensis

38

Bọ chó bông to

Buddleja macrostachya

39

Nghiến

Burretiodendron tonkinense

40

Râm

Bursera tonkinensis

41

Dây móc mèo

Caesalpinia nhatrangense

42

Điệp quả trám

Caesalpinia rhombifolia

43

Tô mộc

Caesalpinia sappan

44

Trứng ếch

Callicapra bracteata

45

Cúc hồng đào kampot

Camchaya kampotensis

46

Cam chày

Camchaya loloana

47

Chè xốp

Camellia fleuryi

48

Chè Gilbert

Camellia gilbertii

49

Chè lá mỏng

Camellia pleurocarpa

50

Mạy châu

Carya tonkinensis

51

Đài màu hồng

Chroesthes pubiflora

52

Lát hoa

Chukrasia tabularis

53

Kháo xanh

Cinnadenia paniculata

54

Vù hương

Cinnamomum balansae

55

Re hương

Cinnamomum parthennoxylon

56

Đen lá rộng

Cleidiocarpon laurinum

57

Cách hoa petelot

Cleistanthus petelotii

58

Đảng sâm

Codonopsis javanica

59

Riu

Colobogyne langbianensis

60

Chông

Colona poilanei

61

Hoàng liên trung quốc

Coptis chinensis

62

Hoàng liên chân gà

Coptis quinquesecta

63

Vàng đắng

Coscinium fenestratum

64

Hoa khế

Craibiodendron scleranthum

65

Cáp mộc

Craibiodendron syellatum

66

Ba đậu phú quốc

Croton phuquocensis

67

Ba đậu hội an

Croton touranensis

68

Huyệt hùng việt nam

Cyathostemma vietnamense

69

Trắc trung

Dalbergia annamensis

70

Cẩm lai bà rịa

Dalbergia barianensis

71

Trắc

Dalbergia cochinchinensis

72

Cẩm lai vú

Dalbergia mammosa

73

Sưa

Dalbergia tonkinensis

74

Dầu chòng

Delavaya toxocarpus

75

Xoay

Dialium cochinchinensis

76

Mun

Diospyros mun

77

Tục đoạn

Dipsacus japonicus

78

Dấu đọt tím

Dipterocarpus gandiflorus

79

Táo mèo

Docynia indica

80

Quao

Dolichandrone spathacea

81

Liên tràng hình chỉ

Drepananthus filiformis

82

Chùa dù

Elzsholtzia penduliflora

83

Khuyết nhị hải nam

Endiandra hainannensis

84

Nhọc trái khớp lá mác

Enicosanthellum petelotii

85

Nhọc trái khớp lá thuôn

Enicosanthellum plagioneurum

86

Trợ hoa

Enkianthus quiaqueflorus

87

Sơn trà răng cưa

Eriobotrya serrata

88

Cây ớt làn mụn cóc

Ervatamia granulosa

89

Đỗ trọng tía

Euonymus chinensis

90

Chân danh

Euonymus incertus

91

Cử sapa

Fagus longipetiolata

92

Hà thủ ô đỏ

Fallopia multiflora

93

Đinh có tuyến

Fernandoa adenophylla

94

Hoàng đằng

Fibraurea recisa

95

Sầm

Fraxinnus chinensis

96

Trai

Gacinia fagraeoides

97

Mỏ hạc

Geranium nepalense

98

Giác đế trung hoa

Goniothalamus chinensis

99

Màu cau trắng

Goniothalamus macrocalyx

100

Giác đế tam đảo

Goniothalamus takhtajanii

101

Nghiến giả hạt có lông

Hainania trichosperma

102

Mật hương

Hedyosmum orientale

103

Chẹo thui lá to

Helicia gandiflora

104

Chùm gửi trung việt

Helixanthera annamica

105

Lá dâng hoa

Helwingia japonica

106

Gai bôm giả

Hemiscolopia trimera

107

Sao lá hình tim

Hopea cordata

108

Sao lá to

Hopea hainannensis

109

Kiền kiền

Hopea pierrei

110

Hồ mộc hoa thưa

Huodendron parviflorum

111

Cây ổ kiến

Hydnophytum formicarum

112

Hồi lá nhỏ

Illicium parvifolium

113

Hồi chè

Illicium ternstroemioides

114

Hồi phan si păng

Illicium tsaii

115

Đông dương

Indosinia involucrata

116

Kơ nia

Irvingia malayana

117

Cườm đỏ

Itoa orientalis

118

Hoa ki nô

Kinostemon ornatum

119

Xú hương biên hòa

Lasianthus hoaensis

120

Báo xuân giả

Leptomischus primuloides

121

Mã kỳ

Leucopogon malayanus

122

Hồi nước

Limnophila rugosa

123

Cây ô đước nam

Lindera myrrha

124

Cây áo cộc

Liriodendron chinense

125

Cóc đỏ

Lumnitzera littorea

126

Trân châu

Lysimachia chenii

127

Kháo lá bắc to

Machilus grandibracteata

128

Kháo lá to

Machilus grandifolia

129

Đại cán việt

Macrosolen annamicus

130

Sến mật

Madhuca pasquieri

131

Đơn mạng

Maesa reticulata

132

Hoàng liên ô rô

Mahonia bealei

133

Hoàng liên nhật

Mahonia japonica

134

Mã hồ

Mahonia nepalensis

135

Vàng tâm

Manglietia fordiana

136

Đinh

Makhamia stipulata

137

Sơn đào

Melanorrhoea usitata

138

Rau sắng

Melientha sauvis

139

Thủy cẩm trung quốc

Mesona chinensis

140

Chang chang

Microstemon poilanei

141

Đạt phước

Millingtonnia hortensis

142

Ba kích

Morinda officinalis

143

Mu rê bắc

Mouretia tonkinensis

144

Củ khỉ

Murraya tetramera

145

Ổ kiến gai

Myrmecodia armata

146

Diệp xỉ thiết tồn

Myrsine semiserrata

147

Nắp ấm

Nepenthe annamensis

148

Bác nha

Osbornia octodonta

149

Nhị hùng trung bộ

Otanthera annamica

150

Mỡ vạng

Pachylarnax praecalva

151

Nhĩ đài

Paedicalyx attopevensis

152

Trúc triết nhân sâm

Panax bipinnatifidus

153

Tam thất

Panax pseudoginseng

154

Sâm ngọc linh

Panax vietnamensis

155

Đỏ giam

Paradina Hirsuta

156

Chò chỉ

Parashorea chinensis

157

Đinh vang

Paudolpia ghorta

158

Có kén

Pavieasia annamensis

159

Sụ lá dài

Phoebe poilanei

160

Me biển

Phyllanhus arenarius

161

Me lưỡi mác

Phyllanhus phuquocensis

162

Pita cúc phương

Pisacia cucphuongensis

163

Chó nước

Plananus kerrii

164

Bát giác liên

Podophyllum tonkinense

165

Nghể chân vịt

Polygonum palmatum

166

Dẹ quả tròn

Potameia lotungensis

167

Hoa báo xuân sapa

Primula chapaensis

168

Hoa cánh dài

Pisloesthes elongata

169

Dáng hương quả to

Pterocarpus macrocarpus

170

Ba gạc lá to

Rauvolfia cambodiana

171

Ba gạc lá nhỏ

Rauvolfia indochinensis

172

Ba gạc hoa đỏ

Rauvolfia serpentina

173

Ba gạc lá vòng

Rauvolfia verticillata

174

Ba gạc phú hộ

Rauvolfia vomitoria

175

Dây xàng lông

Reissantia setulosa

176

Củ cốt khỉ

Reynoutria japonica

177

Dó giấy

Rhamnoneuron balanse

178

Đước đôi

Rizophora apiculata

179

Hồng quang

Rhodoleia championii

180

Đuôi ngựa

Rhoiptelea chiliantha

181

Sơn dương

Rhopalocnemis phalloides

182

Tâm xuân bắc

Rosa tunquinensis

183

Thiến thảo

Rubia cordifolia

184

Huyết đằng

Sargentodoxa cuneata

185

Rau ngót bon

Sauropus bonii

186

Lười ươi

Scaphium macropodium

187

Sơn tần

Schoutenia hypoleuca

188

Thủy bồn thảo

Sedum sarmentosum

189

Chai lá cong

Shorea falcata

190

Gụ lau

Sindora tonkinensis

191

Gụ mật

Sindora siamensis

192

Bông mộc

Sinoradlkofera minor

193

Xưng da

Siphonodon celastrinrus

194

Đàn bi

Sisyrolepis muricata

195

Sơn đậu căn

Sophora subprostrata

196

Bình vôi nhị ngắn

Stephania brachyandra

197

Bình vôi cambod

Stephania cambodica

198

Bình vôi hoa dầu

Stephania cepharantha

199

Củ dòm

Stephania dielsiana

200

Bình vôi quảng tây

Stephania kwangsiensis

201

Sừng dê

Strophanthus divaricatus

202

Dây gió

Strychnos cathayensis

203

Mã tiền lông

Strychnos ignatii

204

Dây củ chi

Strychnos nitida

205

Mã tiền nhiều hoa

Strychnos polyantha

206

Mã tiền quả dài

Strychnos thorelii

207

Mã tiền tán

Strychnos umbellata

208

Bồ đề lá bời lời

Styrax litseoides

209

Huỷnh lá nhỏ

Tarrietia parvifolia

210

Cam thảo đá bia

Telosma procumbens

211

Chiêu liêu nghệ

Terminalia nigrovenulosa

212

Tung

Tetrameles nudiflora

213

Thông thảo

Tetrapanax papyriferus

214

Thổ liên hoàng

Thalictrum foliolosum

215

Ba vỏ

Thyrsanthera suborbicularis

216

Dây đau xương

Tinospora sinensis

217

Ti ran tía

Tirania purpurea

218

Tô sơn sáu cạnh

Toricellia angulata

219

Thuốc mọi

Tournefortia montana

220

Gai ma vương

Tribulus terrestris

221

Tam thụ hùng

Trigonostemon fragilis

222

Giổi thơm

Tsoongiodendron odorum

223

Nữ lang

Valeriana hardvickii

224

Việt hoa poilane

Vietsenia poilanei

225

Viêt hoa trục cao

Vietsenia scaposa

226

Ghi đông dương

Viscum indosinense

227

Bình linh nghệ

Vitex ajugeaflora

228

Xăng tôn

Xantonneopsis robinsonii

229

Giền trắng

Xylopia pierrei

230

Muồng trắng

Zenia insignis

231

Giao linh

Zollingeria dongnaiensis

232

Tiểu hoàng đỏ

Aerides rubescens

233

Kim tuyến sapa

Anoectochilus chapaensis

234

Kim tuyến

Anoectochilus setaceus

235

Lan sứa ba răng

Anoectochilus tridentatus

236

Thiên môn ráng

Asparagus filicinus

237

Trúc đùi gà

Bambusa ventricosa

238

Bạch manh sigald

Beirmannia sigaldii

239

Lan hành averyanov

Bulbophyllum averyanovii

240

Cầu điệp evrard

Bulbophyllum evrardii

241

Lan hành điệp

Bulbophyllum hiepii

242

Cầu điệp tixier

Bulbophyllum tixieri

243

Song mật

Calamus platyacanthus

244

Song bột

Calamus poilanei

245

Cói túi ba vì

Carex bavicola

246

Cói túi hà tuyên

Carex hatuyenensis

247

Cói túi cúc phương

Carex trongii

248

Giác thư tía

Ceratostylis evrardii

249

Trúc vuông

Chimonobambusa quadrangularis

250

Nhục lan sơn trà

Cleisostoma equestre

251

Mật khẩu giả

Cleisostomopsis eberhadtii

252

Thanh đạm

Coelogyne eberhadtii

253

Mật khẩu bì đúp

Deceptor bidoupensis

254

Hoàng thảo hương thơm

Dendrobium amabile

255

Hoàng thảo đốm đỏ

Dendrobium bellatulum

256

Hoàng thảo tam đảo

Dendrobium daoense

257

Hoàng thảo ý thảo

Dendrobium gratiosissimum

258

Hoàng thảo sừng dài

Dendrobium longicornu

259

Thạch hộc gia lu

Dendrobium nobile

260

Hoàng thảo vạch đỏ

Dendrobium ochraceum

261

Hoàng thảo trinh bạch

Dendrobium virgineum

262

Hoàng thảo đốm tía

Dendrobium wardianum

263

Nần nghệ

Dioscorea collettii

264

Nần đen

Dioscorea membranacea

265

Củ mài gừng

Dioscorea zingiberensis

266

Hoàng tinh hoa trắng

Disporopsis longifolia

267

Ni lan len

Eria lanigera

268

Cói tơ nhiều bông

Eriophorum comosum

269

Ngải hùm

Eurycles amboinensis

270

Lan phích việt nam

Flickingeria vietnamensis

271

Hèo sợi to

Guihaia grossefibrosa

272

Lan ngọc kiện khê

Habenaria praetermissa

273

Yến phi

Iphigennia indica

274

Lan lá nhẵn petelot

Liparis petelotii

275

Lan chiểu tixier

Malaxis tixieri

276

Đơn hành hai màu

Monomeria dichroma

277

Song rụp

Myrialepis paradoxa

278

Mạch môn bắc

Ophiopogon tonkinensis

279

Lan hài đài cuộn

Paphiopedilum appletonianum

280

Lan hài hồng

Paphiopedilum delenatii

281

Lan hài lông

Paphiopedilum hirsutissimum

282

Bảy lá một hoa

Paris polyphylla

283

Võ diệp liên

Petrosavia sinii

284

Trúc đen

Phyllostachys nigra

285

Hoàng tinh hoa đỏ

Polygonatum kingianum

286

Cơm lênh nhỏ

Pothos kerrii

287

Dực giác lá hình máng

Pteroceras semiteretifolium

288

Sốt rét lá nhỏ

Reineckea carnea

289

Huyết nhung chung

Renanthera annamensis

290

Trúc đũa

Sasa japonica

291

Lan sớn

Schoenorchis brevirachis

292

Kim cang nhiều tán

Smilax elegantissima

293

Thổ phục linh

Smilax glabra

294

Kim cang petetot

Smilax petelotii

295

Kim cang poilane

Smilax poilanei

296

Bách bộ nam

Stemona cochinchinensis

297

Bách bộ hoa tím

Stemona collinsae

298

Bách bộ đứng

Stemona saxorum

299

Khoai thơm lá ráy

Steudnera colocasiaefolia

300

Ngải rọm

Tacca integrifolia

301

Bạch tinh

Tacca leontopetaloides

302

Nưa chân vịt

Tacca palmata

303

Cói rừng việt nam

Thoracostachyum vietnamense

304

Dị nhụy thảo

Thysanotus chinensis

305

Mao lan đà lạt

Trichotosia dalatensis

306

Vân sam phăng si phăng

Abies delavayi

307

Dẻ tùng sọc trắng hẹp

Amentotaxus argotaenia

308

Dẻ tùng sọc nâu

Amentotaxus hatuyenensis

309

Dẻ tùng poilane

Amentotaxus poilanei

310

Dẻ tùng vân nam

Amentotaxus yunnanensis

311

Bách xanh

Calocedrus macrolepis

312

Đỉnh tùng

Cephalotaxus hainanensis

313

Sa mộc quế phong

Cunninghamia konushii

314

Hoàng đàn rủ

Cupressus funebris

315

Hoàng đàn

Cupressus torulosa

316

Tuế đá vôi

Cycas balansae

317

Tuế lá xẻ

Cycas micholitzii

318

Tuế lược

Cycas pectinata

319

Hoàng đàn giả

Dacrydium peirrei

320

Pơ mu

Fokienia hodginsii

321

Thông nước

Glyptostrobus pensilis

322

Tô hạp đá vôi

Keteleeria davidiana

323

Du xam

Keteleeria evelyniana

324

Kim giao giả

Nageia wallichiana

325

Kim giao

Nageia fleuryi

326

Thông năm lá đà lạt

Pinus dalatensis

327

Thông lá giẹp

Pinus krempfii

328

Thông pà cò

Pinus kwangtungensis

329

Thông tre lá ngắn

Podocarpus pilgeri

330

Sam hạt đỏ lá ngắn

Taxus chinensis

331

Sam hạt đỏ lá dài

Taxus wallichiana

332

Thiết sam

Tsuga dumosa

333

Móng ngựa cổ sa pa

Archangiopteris subintegra

334

Cẩu tích

Cibotium barometz

335

Bổ cốt toái

Drynaria fortunei

336

Thủy phỉ

Isoetes coromandeliana

337

Khuyết lá thông

Psilotum nudum

338

Nấm xêda

Amanita caesarea

339

Nấm tán độc trắng

Amanita verna

340

Nấm thông

Boletus edulis

341

Nấm kèn

Cantharellus cibarius

342

Nấm cà

Lepista sordida

343

Nấm có vòng

Pleurotus sajor-caju

344

Ngân nhĩ

Tremella fuciformis

345

Rong guột chùm

Caulerpa racemosa

346

Rong đại bò

Codium repens

347

Rong thuốc giun sần

Caloglossa leprieurii

348

Rong thun thút nhánh đốt

Catenella nipae

349

Rong chân vịt nhăn

Cyptonemia undulata

350

Rong sừng ngắn

Dermonema pulvinata

351

Rong hồng vân

Eucheuma gelatinae

352

Rong câu chân vịt

Gracilaria eucheumoides

353

Rong chủn dẹt

Grateloupia livida

354

Rong đông sao

Hypnea cornuta

355

Rong đông móc câu

Hynea japonica

356

Rong mơ mềm

Sargassum tenerrimum

 


Chia sẻ

Tin nổi bật