Danh lục Động vật sách đỏ Việt Nam

16 tháng 12, 2013

 

 

 

Stt

Tên Việt Nam

Tên khoa học

 

15

Khỉ đuôi lợn

Macaca nemestrina

16

Voọc xám

Trachypitheeus phayrei crepusculus

17

Vọoc mông trắng

Trachypithecus francoisi delacouri

18

Vọoc đen má trắng

Trachypithecus francoisi francoisi

19

Vọoc hà tĩnh

Trachypithecus francoisi hatinhensis

20

Vọoc đầu trắng

Trachypithecus francoisi poliocephalus

21

Vọoc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

22

Voọc vá

Pygathrix nemaeus nemaeus

23

Voọc ngũ sắc

Pygathrix nemaeus nigripes

24

Vượn đen tuyền

Hylobates concolor concolor

25

Vượn đen bạc má

Hylobates concolor leucogenis

26

Vượn tay trắng

Hylobates lar

27

Chó rừng

Canis aureus

28

Sói đỏ

Cuon alpinus

29

Cáo

Vulpes vulpes

30

Gấu chó

Ursus malayanus

31

Gấu ngựa

Ursus thibetanus

32

Rái cá vuốt bé

Aonyx cinerea

33

Rái cá thường

Lutra lutra

34

Rái cá lông mượt

Lutra perspicillata

35

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

36

Chồn bạc má nam

Melogale personata

37

Triết bụng vang

Mustela kathiah

38

Triết bụng trắng

Mustela nivalis

39

Triết bụng chỉ lưng

Mustela strigdorsa

40

Cầy mực

Arctictis binturong

41

Cầy tai trắng

Arctogalidia trivirgata

42

Cầy vằn bắc

Hemigulus owstoni

43

Cầy rái cá

Cynogale lowei

44

Cầy giông sọc

Viverra megaspila

45

Cầy giông tây nguyên

Viverra tainguyensis

46

Cầy gấm

Prionodon pardicolor

47

Báo lửa

Catopuma temmincki

48

Mèo ri

Felis chaus

49

Mèo gấm

Pardofelis marmorata

50

Báo gấm

Pardofelis nebulosa

51

Mèo cá

Prionailurus viverrinus

52

Báo hoa mai

Panthera pardus

53

Hổ

Panthera tigris

54

Cá nàng tiên

Dugong dugong

55

Voi

Elephas maximus

56

Heo vòi

Tapirus indicus

57

Tê giác hai sừng

Dicerorhinus sumatrensis

58

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

59

Cheo cheo Napu

Tragulus napu

60

Cheo cheo nam dương

Tragulus javanicus

61

Nai cà tông

Cervus eldi

62

Hươu sao

Cervus nippon

63

Hươu vàng

Cervus porcinus

64

Mang lớn

Megamantiacus vuquangensis

65

Hoẵng nam bộ

Muntiacus muntjak annamensis

66

Hươu xạ

Moschus berezovski

67

Bò tót

Bos gaurus

68

Bò rừng

Bos javanicus

69

Bò xám

Bos sauveli

70

Trâu rừng

Bubalus bubalis

71

Sơn dương

Capricornis sumatraensis

72

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

73

Tê tê

Manis pentadactyla

74

Sóc bay lông tai

Belomys pearsoni

75

Sóc bay đen trắng

Hylopetes alboniger

76

Sóc bay nhỏ

Hylopetes phayrei

77

Sóc bay sao

Petaurista elegans

78

Sóc bay trâu

Petaurista petaurista

79

Sóc đỏ

Callosciurus finlaysoni

80

Sóc đen côn đảo

Ratufa bicolor condorensis

81

Chuột mù

Typhlomys cinereus

82

Chuột nhắt cây

Vandelcuria oleracea

83

Thỏ rừng trung hoa

Lepus sinensis

84

Bồ nông chân xám

Pelecannus phillippensis

85

Chim điên bụng trắng

Sula leucogaster poltus

86

Cốc dế

Phalacrocorax carbo sinensis

87

Cốc biển bụng trắng

Fregata andrewsi

88

Vạc hoa

Gorsachius magnificus

89

Hạc cổ trắng

Ciconia episcopus

90

Cò á châu

Xenorhynchus asiaticus asiaticus

91

Già đẫy lớn

Leptoptilos dubius

92

Già đẫy java

Leptoptilos javanicus

93

Cò lạo ấn độ

Myeteria leucocephala

94

Cò lạo xám

Mycteria cinerea

95

Cò nhạn

Anastomus oscitans

96

Cò quăm cánh xanh

Pseudibis davisoni

97

Cò quăm lớn

Pseudibis gigantea

98

Cò thìa

Platalca minor

99

Vịt đầu đen

Aithya baeri

100

Le khoang cổ

Nettapus coromandelianus

101

Ngan cánh trắng

Cairina scutulata

102

Vịt mỏ nhọn

Mergus squamatus

103

Công

Pavo muticus imperator

104

Trĩ sao

Rheinartia ocellata ccellata

105

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

106

Gà lôi berli

Lophura nycthemera bertioji

107

Gà lôi beli

Lophura nycthemera beli

108

Gà lôi vằn

Lophura nycthemera annamensis

109

Gà lôi trắng

Lophura nycthemera

110

Gà lôi lam mào trắng

Lophura edwardsi

111

Gà lôi lam mào đen

Lophura imperialis

112

Gà lôi lam đuôi trắng

Lophura hatinhensis

113

Gà lôi hông tía

Lophura diardi

114

Trĩ đỏ

Phasianus colchicus

115

Gà lôi tía

Tragophan temminckii tonkinensis

116

Gà so cổ hung

Arborophila davidi

117

Sếu cổ trụi

Grus antigone sharpii

118

Ô tác

Eupodotis bengalensis

119

Chân bơi

Heliopais personata

120

Choắt chân vàng lớn

Limnodromus semipalmatus

121

Mòng biển mỏ đen

Larus saundersi

122

Nhàn mào

Sterna bergii eristata

123

Nhàn đầu xám

Bnous stolidus piletaus

124

Cú xanh seimun

Treron seimundi modestus

125

Bồ câu nicoba

Caloenas nicobarica nicobarica

126

Bồ câu nâu

Columba punicea

127

Phướn đất

Carpococcyx renauldi

128

Cú lợn rừng

Phodilus badius saturatus

129

Dù dì phương đông

Ketupa zeylonensis orientalis

130

Hù lào

Strix leptogrammica laotiana

131

Hù lưng nâu

Strix leptogrammica ticehursti

132

Chim yến hàng

Collocalia brevirostris innominata

133

Chim yến núi

Collocalia fuciphaga germaini

134

Bói cá lớn

Ceryle lugubris guttalata

135

Bồng chanh rừng

Alcedo hercules

136

Sả mỏ rộng

Pelagopsis capensis burmanica

137

Sả hung

Halcyon coromando coromando

138

Hồng hoàng

Buceros bicornis

139

Niệc mỏ vằn

Rhyticeros undulatus ticechursti

140

Niệc nâu

Aceros nipalensis

141

Niệc đầu trắng

Berenicornis comatus

142

Niệc hung

Ptilolaemus tickelli indochinensis

143

Gõ kiến xanh đầu đỏ

Picus rabieri

144

Mỏ rộng xanh

Psarisomus dalhausiae dalhausiae

145

Mỏ rộng xồm

Calyptomena viridis continentis

146

Mỏ rộng đen

Carydon sumatranus khmerensis

147

Đuôi cụt đầu đỏ

Pitta cyanea willonghbyi

148

Đuôi cụt bụng vằn

Pitta ellioti

149

Đuôi cụt bụng đỏ

Pitta nympha

150

Đuôi cụt nâu

Pitta phayrei obscura

151

Khách đuôi cờ

Temnurus temnurus

152

Ác là

Pica pica sericera

153

Quạ khoang

Corvus torquatus

154

Khướu mỏ dài

Jabouilleia danjoui

155

Khướu mỏ dẹt lưng đen

Paradoxornis davidiana tonkinensis

156

Khướu mỏ dẹt to

Paradoxornis ruficeps magirostris

157

Khướu đuôi đỏ

Garrulax fomosus greenwayi

158

Khướu đầu đen

Garrulax milleti

159

Khướu đầu đen má xám

Garrulax yersini

160

Khướu vẩy

Garrulax squamatus

161

Khướu đầu xám

Garrulax vassali

162

Khướu ngực đốm

Garrulax merulinus

163

Khướu xám

Garrulax maesi malsi

164

Hoạ mi langbian

Crocias langbianis

165

Trèo cây lưng đen

Sitta formosa

166

Trèo cây trán đen

Sitta solangiiae

167

Sẻ thông họng vàng

Carduelis monguilloti

168

Tắc kè

Gecko gecko

169

Ô rô vẩy

Acanthosaura lepidogaster

170

Nhông cát gutta

Leiolepis guttata

171

Rồng đất

Physignathus cocincinus

172

Kì đà vân

Varnus bengalensis nebulosus

173

Kỳ đà hoa

Varanus salvator

174

Trăn cộc

Python curtus

175

Trăn đất

Python molurus

176

Trăn gấm

Python reticulatus

177

Rắn xe điếu nâu

Achalinus rufescens

178

Rắn xe điếu xám

Achalinus spinalis

179

Rắn rào răng chó

Boiga cynodon

180

Rắn sọc khoanh

Elaphe moellendorffii

181

Rắn sọc đốm đỏ

Elaphe porphyracea

182

Rắn sọc xanh

Elaphe prasina

183

Rắn lai

Gonyosoma oxycephalum

184

Rắn ráo

Ptyas mucosus

185

Rắn hổ trâu

Ptysa korros

186

Rắn cạp nong

Bungarus fasciatus

187

Rắn hổ mang

Naja naja

188

Rắn hổ mang chúa

Ophiophagus hannah

189

Đẹn đuôi gai

Aipisurus epidouxii

190

Đẹn mỏ

Enhydrina schistosa

191

Đẹn vẩy bụng không đều

Thalassophina viperina

192

Rắn lục đầu đen

Azemiops feae

193

Rắn lục mũi hếch

Deinaglistrodon acutus

194

Rắn lục sừng

Trimeresurus cornutus

195

Rắn lục núi

Trimeresurus monticola

196

Rùa da

Dermochelys coriacea

197

Vích

Caretta olivacea

198

Đồi mồi dứa

Chelonia mydas

199

Đồi mồi

Eretmochelys imbricata

200

Rùa đầu to

Platysternun megacephalum

201

Rùa hộp trán vàng

Cistoelemmys galbinifrons

202

Rùa hộp lưng đen

Cuora amboinensis

203

Rùa hộp ba vạch

Cuora trif asciata

204

Rùa đất lớn

Geoenyda grandis

205

Rùa răng

Hieremys annandalei

206

Rùa núi vàng

Indotestudo elongata

207

Rùa núi viền

Manouria impressa

208

Giải

Pelochelys bibronii

209

Cá sấu hoa cà

Crocodylus porosus

210

Cá sấu xiêm

Crocodylus siamensis

211

Cá cóc tam đảo

Paramesotrion deloustali

212

Ếch giun

Ichthyophis glutinosus

213

Cóc tía

Bombina maxima

214

Cóc mày phê

Megophrys feae

215

Cóc gai mắt

Megophrys longipes

216

Cóc mày gai núi

Megophrys palpebralespinosa

217

Cóc rừng

Bufo galeatus

218

Ếch xanh

Rana andersoni

219

Ếch vạch

Rana microlineata

220

Ếch gai

Rana spinosa

221

Hoặn lớn

Rhacophorus nigropalmatus feae

222

Cá măng sữa

Chanos chanos

223

Cá cháy

Hilsa reevesii

224

Cá mòi cờ

Clupanodon thrissa

225

Cá mòi chấm

Clupanodon punctatus

226

Cá mơn

Scleropages formosus

227

Cá còm

Notopterus chitala

228

Cá chình hoa

Anguilla japonica

229

Cá chình nhật

Anguilla marmorata

230

Cá chép gốc

Procypris merus

231

Cá lợ lớn

Cyprinus multiaentiata

232

Cá hô

Catlocarpio siamensis

233

Cá sỉnh gai

Onychostoma laticeps

234

Cá anh vũ

Semilabeo notabilis

235

Cá rầm xanh

Altigena lemassoni

236

Cá hỏa

Labeo tonkinensis

237

Cá pạo

Labeo graffeuilli

238

Cá chày đất

Spinibarbus caldwelli

240

Cá sóc

Probarbus jullieni

241

Cá duồng bay

Cirrhinus microlepis

242

Cá ét mọi

Morulius chysophekadion

243

Cá duồng xanh

Cosmocheilus harmandi

244

Cá ngựa

Tor borevifilis

245

Cá ngựa xám

Tor tambroides

247

Cá măng giả

Luciocyrinus langsoni

249

Cá may

Gyrinocheilus aymonieri

250

Cá bám đá liền

Sinogastromyzon tonkinensis

252

Cá tra dầu

Pangasianodon gigas

253

Cá lăng

Hemibagrus elongatus

254

Cá ngạnh

Cranoglanis sinensis

255

Cá chiên

Bagarius bagarius

256

Cá hường sông

Datnioides quadrifaciatus

257

Cá măng rổ

Taxotes chatareus

258

Cá lóc bông

Ophiocephalus micropeltes

259

Cá nhám nhu mì

Stegostoma faseiatum

260

Cá mập ăn thịt người

Carcharodon carcharias

261

Cá nhám voi

Rhincodon typus

262

Cá nhám đuôi dài

Alopias pelagicus

263

Cá nhám lông nhung

Cehaloscyllium unbratile

264

Cá nhám nâu

Etmopterus lucifer

265

Cá đao

Pristis cuspidatus

266

Cá đao răng nhỏ

Pristis mierodon

267

Cá giống mõm tròn

Rhina ancylostoma

268

Cá đuối điện bắc bộ

Narcine tonkinesis

269

Cá toàn đầu

Chimaera phantasma

270

Cá cháo biển

Elops saurus

271

Cá cháo lớn

Megalops cyprinoides

272

Cá mòi đường

Alpula vulpes

273

Cá mòi mõm tròn

Nematalosa nasus

274

Cá mòi không răng

Anodontostom chacunda

275

Cá atêlêốp Nhật bản

Ateleopus japonicus

276

Cá dao cạo

Solenostomus paradoxus

277

Cá chìa vôi mõm răng cưa

Trachyrhamphus serratus

278

Cá chìa vôi mõm nhọn

Syngnathus acus

279

Cá chìa vôi không vây

Solenognathus hardwickii

280

Cá ngựa gai

Hippocampus histrix

281

Cá ngựa lớn

Hippocampus kuda

282

Cá ngựa Nhật

Hippocampus japonicus

283

Cá ngựa ba chấm

Hippocampus trimaculatus

284

Cá ngựa ken lô

Hippocampus kelloggi

285

Cá cờ mặt trăng

Velifer hypselopterus

286

Cá dây Nhật bản

Zeus Japonicus

287

Cá dây lưng gù

Zen cypho

288

Cá kìm

Schindlerria praematura

289

Cá bống bớp

Bostrichthys sinensis

290

Cá chào mào gai

Satyrichthys rieffeli

291

Cá bò râu

Psilocephalus barbatus

292

Cá bò xanh hoa đỏ

Oxymonocanthus longirostris

293

Cá mặt trăng đuôi nhọn

Masturus lanceolatus

294

Cá mặt trăng

Mola mola

295

Cá lưỡi dong đen

Antennarius malas

296

Cua núi mai nhẵn

Orientalia glabra

297

Cua núi Kim bôi

Ranguna kimboiensis

298

Cua núi Phúc sơn

Ranguna fruhstorferi

299

Cua núi Cúc phương

Potamiscus cucphuongensis

300

Cua núi mai ráp

Potamiscus tannanti

301

Cua núi An-nam

Tiwaripotamon annamense

302

Ốc vặn hình côn

Stenomelania reevei

303

Ốc vặn vệt nâu

Sulcospira proteus

304

Ốc vặn hình tháp

Antimelania swinhoei

305

Trai cóc dày

Gibbosula crassa

306

Trai cóc mẫu sơn

Contradens semmelincki fultoni

307

Trai cóc hình lá

Lamprotula blaisei

308

Trai cóc hình tai

Lamprotula leai

309

Trai cóc bầu dục

Lamprotula liedtkei

310

Trai cánh mỏng

Antimelania swinhoei

311

Trai cóc tròn

Lamprotula nodulosa

312

Trai cánh dày

Cristaria herculea

313

Trai suilla

Pilsbryoconcha suilla

314

Trai điệp

Sinohyriopsis cumingii

315

Trùng trục có khía

Lanceolaria fruhstorferi

316

Trai cóc vuông

Protunio messageri

317

Trai cóc nhẵn

Cuneopsis demangei

318

Trai vỏ nâu

Chamberlainia hainesiana

319

Giun lạ

Pheritima anomala

320

Giun xanh

Pheritime perelae

321

San hô đỏ êtali

Corallium elatius

322

San hô đỏ Nhật bản

Corallium japonicus

323

San hô đỏ kô-noi

Corallium konojci

324

San hô trúc

Isis hipputis

325

Cầu gai đá

Heterocentrotus mammillatus

326

Hải sâm mít

Actinopyga echinites

327

Hải sâm mít hoa

Actinopyga mauritiana

328

Hải sâm vú

Microthele mobilis

329

Hải sâm lựu

Thelenota ananas

330

Tôm hùm đá

Panulirus homarus

331

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

332

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

333

Tôm hùm sen

Panulirus versicolor

334

Sam đuôi tam giác

Tachypleus tridentatus

335

Bào ngư hình vành tai

Haliotis asinina

336

Bào ngư hình bào dục

Haliotis ovina

337

Ốc đụn cái

Tectus niloticus

338

Ốc đụn đực

Trochus pyramis

339

Ốc xà cừ

Turbo marmoratus

340

Ốc heo

Cypraea testudinaria

341

Ốc sứ mắt trĩ

Cypraea argus

342

Ốc sứ hiti

Cypraea histrio

343

Ốc bản đồ

Cypraea mappa

344

Ốc sứ padi

Cypraea spadicea

345

Ốc sứ tudu

Cypraea turdus

346

Ốc sứ cura

Cypraea scurra

347

Ốc sứ trung hoa

Cypraea chinensis

348

Ốc sứ trắng nhỏ

Ovula costellata

349

Ốc sứ lắc tê

Procalpurnus lacteus

350

Ốc sứ veru

Calpurnus verrucosus

351

Ốc tù và

Charonia tritonis

352

Ốc xoắn vách

Epitonium scalare

353

Ốc kim khôi

Cassis cornuta

354

Ốc kim khôi đỏ

Cypraecassis rufa

355

Vẹm xanh

Perna viridis

356

Trai ngọc môi đen

Pinctada margaritifera

357

Trai ngọc môi vàng

Pinctada maxima

358

Trai tai tượng khổng lồ

Tridacna gigas

359

Trai tay gấu

Hippopus hippopus

360

Ốc anh vũ

Nautilus pompilus


Chia sẻ

Tin nổi bật